Cao su chống va đập cửa
Từ: dư, tư có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ dư, tư:
U+9E12, tổng 24 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yu2, yu4;
Việt bính: jyu4 jyu5;
鸒 dư, tư
Nghĩa Trung Việt của từ 鸒
(Danh) Một giống chim như quạ, thường sống thành đàn.◇Thi Kinh 詩經: Bàn bỉ dư tư, Quy phi thì thì 弁彼鸒斯, 歸飛提提 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu bàn 小弁) Con quạ vui kia, Bay về thành đàn.
Dị thể chữ 鸒
𱊭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tư
| tư | 厶: | |
| tư | 司: | tư đồ |
| tư | 咨: | tư vấn |
| tư | 四: | điếu thứ tư |
| tư | 姿: | tư dung |
| tư | 孜: | tư lự |
| tư | 孳: | tư sinh (thêm nhiều) |
| tư | 思: | tư tưởng |
| tư | 斯: | tư phong |
| tư | 滋: | tư dưỡng; tư vị |
| tư | 滋: | tư dưỡng; tư vị |
| tư | 瓷: | xem từ |
| tư | 私: | riêng tư |
| tư | 糈: | tư (lương thực) |
| tư | 糍: | tư (bánh dầy) |
| tư | 緦: | tư (ti)(vải gai nhỏ, dùng làm đồ để thờ) |
| tư | 𦊛: | thứ tư |
| tư | 胥: | tư (công chức nhỏ) |
| tư | 兹: | tư (cái này, tại đây) |
| tư | 茲: | tư (cái này, tại đây) |
| tư | 諮: | tư duy |
| tư | 諝: | tư duy |
| tư | 谞: | tư duy |
| tư | 資: | tư bản; đầu tư |
| tư | 资: | tư bản; đầu tư |
| tư | 趑: | tư (tiến lên; ngần ngừ) |
| tư | 鍶: | tư (chất Sr) |
| tư | 锶: | tư (chất Sr) |
| tư | 餈: | tư (bánh dầy) |
| tư | 髭: | tư (ria mép) |
| tư | 鶿: | Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng) |
| tư | 鷀: | Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng) |
| tư | 鹚: | Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng) |

Tìm hình ảnh cho: dư, tư Tìm thêm nội dung cho: dư, tư
